納吉

nà jí nạp cát

Hán Việt: nạp cát · Pinyin: nà jí

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột nghi lễ trong hôn lễ thời xưa, tức nghi lễ nhà trai chọn ngày tốt để cưới và báo tin cho nhà gái biết. nạp cát nạp cát ☆Một nghi lễ trong hôn lễ thời xưa, tức nghi lễ nhà trai chọn ngày tốt để cưới và báo tin cho nhà gái biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婚嫁六禮中的第三禮。問名之後,男方卜得吉兆後,備禮使媒人通知女家。《儀禮.士昏禮》:「納吉用鴈,如納采禮。」漢.鄭玄.注:「歸卜於廟,得吉兆,復使使者往告,昏姻之事於是定。」

Eng

  • Cihui 納吉 àjí v.o. divine the auspiciousness of a marriage