納命 nà mìng · nạp mệnh Hán Việt: nạp mệnh · Pinyin: nà mìng Tổng quan Cấu tạo: 納 (nạp) + 命 (mệnh)Pinyinnà mìngHán Việtnạp mệnhCấu tạo納 + 命 · nạp + mệnh nghĩa thành phần: nạp + mệnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 送死。元.無名氏《貨郎旦》第四折:「豈知這船不是收命的船,倒是納命的船。」《西遊記》第五回:「吾奉玉帝金旨,帥眾到此收降你,快早皈依!免教這些生靈納命。」