納寵

nà chǒng nạp sủng

Hán Việt: nạp sủng · Pinyin: nà chǒng

Tổng quan

lấy thiếp | nạp thiếp

Cấu tạo: (nạp) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy thiếp | nạp thiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討小老婆,娶寵妾。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「此人向來艱子,後行取到吏部,在北京納寵,連生三子,科第不絕。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「眾人還只道是『劉公納寵』,王夫人也只道是與姪兒成婚。」也作「納妾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纳妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纳妾。

Eng

  • CC-CEDICT to take a concubine
  • Cihui to take a concubine