納幣

nà bì nạp tệ

Hán Việt: nạp tệ · Pinyin: nà bì

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi lễ nhà trai nộp tiền bạc vật dụng cho nhà gái. nạp tệ nạp tệ ☆Nghi lễ nhà trai nộp tiền bạc vật dụng cho nhà gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婚嫁六禮中的納徵。參見「納徵」條。《公羊傳.隱公二年》:「宋公使公孫壽來納幣,則其稱主人何辭窮也。」《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「下采即是納幣,合巹係是交杯。」

Eng

  • Cihui 納幣 àbì v.o. present betrothal gifts