纳得

nạp đắc

Hán Việt: nạp đắc

Tổng quan

nạp đắc (雜語)他物於自身須納受得也。律宗綱要下曰:「納得戒體,要由羯磨。」☸

Cấu tạo: (nạp) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạp đắc (雜語)他物於自身須納受得也。律宗綱要下曰:「納得戒體,要由羯磨。」☸

ja

  • JMdict consent|agreement|acceptance|understanding|satisfaction (e.g. with an explanation)