納徵

nà zhēng nạp trưng

Hán Việt: nạp trưng · Pinyin: nà zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạp trưng: nộp của cho thnh lễ cưới vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婚嫁六禮中的第四禮。男方擇一吉日,送禮物章服到女家的禮節。《儀禮.士昏禮》:「納徵,玄纁、束帛、儷皮,如納吉禮。」《禮記.昏義》:「納徵、請期。」唐.孔穎達.正義:「納徵者,納聘財也。徵,成也,先納聘財而后昏成。」也稱為「納幣」。