納諫

nà jiàn nạp gián

Hán Việt: nạp gián · Pinyin: nà jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (gián)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受規勸、諫言。《國語.晉語八》:「納諫不忘其師,言身不失其友。」《北史.卷二三.于栗磾傳》:「自古明王聖主,皆虛心納諫,以知得失,天下乃安。」

Eng

  • Cihui 納諫 àjiàn v.o. receive instruction/advice