納頭
nạp đầu
Hán Việt: nạp đầu · Pinyin: nà tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低頭。《薛仁貴征遼事略》:「先建功者,帝前教乞賞,不建功者,就帝前納頭。」《西遊記》第四二回:「那童子開不得手,拿不得鎗,方知是法力深微,沒奈何,纔納頭下拜。」
Eng
- Cihui 納頭 nàtóu v.o. <trad.> bow one's head (in greeting)