紐帶

niǔ dài nữu đái

Hán Việt: nữu đái · Pinyin: niǔ dài

Tổng quan

mối ràng buộc | liên kết | ràng buộc mối quan hệ; nút quan hệ; sợi dây gắn bó。指能夠起聯繫作用的人或事物。 批評和自我批評是團結的紐帶,是進步的保證。 mối quan hệ giữa phê bình và tự phê bình là đảm bảo cho sự tiến bộ.

Cấu tạo: (nữu) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối ràng buộc | liên kết | ràng buộc mối quan hệ; nút quan hệ; sợi dây gắn bó。指能夠起聯繫作用的人或事物。 批評和自我批評是團結的紐帶,是進步的保證。 mối quan hệ giữa phê bình và tự phê bình là đảm bảo cho sự tiến bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠起聯繫作用的人或事物。如:「經濟繁榮和政治安定是國家進步的紐帶,需要全民努力配合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起联结作用的人或事物孩子成了家庭改善关系的纽带|书信是增进友谊的纽带。

Eng

  • CC-CEDICT tie|link|bond
  • Cihui tie; link; bond