紐結

niǔ jié nữu kết

Hán Việt: nữu kết · Pinyin: niǔ jié

Tổng quan

nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...), sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc, chứng vẹo cổ, thắt nút; xoắn lại (dây...)

Cấu tạo: (nữu) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...), sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc, chứng vẹo cổ, thắt nút; xoắn lại (dây...)