純一
thuần nhất
Hán Việt: thuần nhất · Pinyin: chún yī
Tổng quan
đơn nhất; đơn lẻ; riêng rẽ
单一:想法~。
精純不雜。漢.王充《論衡.本性》:「初稟天然之姿,受純一之質,故生而兆見,善惡可見。」《文選.干寶.晉紀總論》:「中林之士,有純一之德。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 純一 chúnyī v.p. single; simple
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精純不雜。漢.王充《論衡.本性》:「初稟天然之姿,受純一之質,故生而兆見,善惡可見。」《文選.干寶.晉紀總論》:「中林之士,有純一之德。」
Eng
- JMdict purity
- JMdict homogeneity
- JMdict unadorned
- Cihui 純一 chúnyī v.p. single; simple
ja
- JMdict 純一(じゅんいつ)
other
- Nguồn khác Chỉ có một, không thay đổi, lẫn lộn cái khác