純情
thuần tình
Hán Việt: thuần tình · Pinyin: chún qíng
Tổng quan
thuần khiết và ngây thơ | một trái tim thuần khiết
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần khiết và ngây thơ | một trái tim thuần khiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感情專一、誠摯。也指專一、誠摯的感情。如:「情竇初開的少女,對於心中愛慕的對象總是十分純情。」《大佛頂首楞嚴經》卷八:「阿難!是人皆以純情墜落,業火燒乾,上出為鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (女子)纯洁的感情或爱情:一片~|少女的~;感情或爱情纯洁真挚:~少女。
Eng
- CC-CEDICT pure and innocent|a pure heart
- Cihui pure and innocent; a pure heart
ja
- JMdict pure heart|naivete|innocence