純潔的
thuần khiết đích
Hán Việt: thuần khiết đích
Tổng quan
trong sạch, trong trắng, minh bạch, giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn), tao nhã, lịch sự (lời nói) tinh khiết, trong trắng, không vết, (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, (sinh vật học) không có đốm, không có vết, (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (Đức bà Ma,ri) giống màu hoa huệ tây; trắng ngần như hoa huệ tây (da), đầy hoa huệ tây, phủ đầy h…