純篤 thuần đốc Hán Việt: thuần đốc Tổng quan Cấu tạo: 純 (thuần) + 篤 (đốc)Hán Việtthuần đốcCấu tạo純 + 篤 · thuần + đốc nghĩa thành phần: thuần + đốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 純樸篤實。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「是以虛華盛而忠信微,刻薄稠而純篤稀。」《三國演義》第一○回:「太守陶謙,字恭祖,為人溫厚純篤。」EngCihui 純篤 húndǔ v.p. honest and devoted