紗燈

shā dēngsa đăng

Hán Việt: sa đăng · Pinyin: shā dēng

Tổng quan

đèn sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用纱罩笼住的灯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以薄紗糊成的燈籠。唐.賀朝〈宿香山閣〉詩:「朱網防棲鴿,紗燈護夕蟲。」唐.韋應物〈寄璨師〉詩:「林院生夜色,西廊上紗燈。」

Cấu tạo: 紗 (sa) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn lồng
  • Biên soạn 紗燈 hādēng n. gauze lantern M:¹zhǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以薄紗糊成的燈籠。唐.賀朝〈宿香山閣〉詩:「朱網防棲鴿,紗燈護夕蟲。」唐.韋應物〈寄璨師〉詩:「林院生夜色,西廊上紗燈。」

Eng

  • Cihui 紗燈 hādēng n. gauze lantern M:¹zhǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

灯下 · 燈絲 · 燈會 · 灯伞 · 燈光 · 灯具 · 燈臺 · 燈號