紙人

zhǐ rén chỉ nhân

Hán Việt: chỉ nhân · Pinyin: zhǐ rén

Tổng quan

hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Cấu tạo: (chỉ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙製的假人。《三國演義》第二回:「但見空中紙人草馬,紛紛墜地,風雷頓息,砂石不飛。」《紅樓夢》第二五回:「把他兩個的年庚八字寫在這兩個紙人身上,一並五個鬼都掖在他們各人的床上就完了。」

Eng

  • CC-CEDICT human figure made of paper or papier-mâché
  • Cihui human figure made of paper or papier-mâché