紙型
chỉ hình
Hán Việt: chỉ hình · Pinyin: zhǐ xíng
Tổng quan
khuôn giấy để sắp chữ khuôn giấy; khuôn in; phông in。澆鑄鉛版的模子。用特製的紙覆在排好的版上壓製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn giấy để sắp chữ khuôn giấy; khuôn in; phông in。澆鑄鉛版的模子。用特製的紙覆在排好的版上壓製成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印刷用的浇铸铅版的模型。用多层特制的纸沾湿后覆于活字版上压制而成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.印刷用的浇铸铅版的模型。用多层特制的纸沾湿后覆于活字版上压制而成。
Eng
- CC-CEDICT paper matrix in which type is set
- Cihui paper matrix in which type is set
ja
- JMdict (paper) stencil|stereotype|papier-mâché mold (mould)