紙條

zhǐ tiáo chỉ điều

Hán Việt: chỉ điều · Pinyin: zhǐ tiáo

Tổng quan

mảnh giấy

Cấu tạo: (chỉ) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以留言、備忘的便條紙。《儒林外史》第三四回:「每人讀書的桌上寫一紙條貼著,上寫道:『不可學天長杜儀!』」《老殘遊記二編》第一回:「可以寫個紙條兒,叫道士著個人送到店裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长条形的纸; 指字条。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长条形的纸。 2.指字条。

Eng

  • CC-CEDICT slip of paper
  • Cihui slip of paper