紙燈

chỉ đăng

Hán Việt: chỉ đăng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用紙、竹等材料糊的燈籠。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「晴雲點個紙燈兒,開門出來。」《老殘遊記》第八回:「進得房來,上面掛了四盞紙燈,斑竹紮的,甚為靈巧。」

Eng

  • Cihui 紙燈 hǐdēng* n. paper lamp M:¹zhǎn