紙紮

zhǐ zhā chỉ trát

Hán Việt: chỉ trát · Pinyin: zhǐ zhā

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (trát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以竹片為支架,外糊以紙;或紙製的冥器。《醒世姻緣傳》第五三回:「我自己打下墳,合下棺材,做下紙紮。」也作「紙劄」。