紙衣

zhǐ yīchỉ y

Hán Việt: chỉ y · Pinyin: zhǐ yī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纸制的衣服。 2.古代的一种纸制的简朴殓服。 3.迷信用品。旧俗为死者焚化之纸制衣服。

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo giấy
  • Biên soạn 紙衣 hǐyī n. paper-made clothes M:²jiàn

Eng

  • Cihui 紙衣 hǐyī n. paper-made clothes M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙衣和尚 · 紙衣道者 · 紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒