紙衣

zhǐ yī chỉ y

Hán Việt: chỉ y · Pinyin: zhǐ yī

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o bằng giấy, để đốt cho người chết, đồ mã. chỉ y chỉ y ☆Áo bằng giấy, để đốt cho người chết, đồ mã. chỉ y (衣服)紙製之衣也。五燈會元臨濟下有紙衣和尚。曹山錄有紙衣道者。北齊書元宗紀曰:「回紇入東京,肆掠蕩盡,士民皆衣紙。」☸

Eng

  • Cihui 紙衣 hǐyī n. paper-made clothes M:²jiàn