紛紛揚揚

fēn fēn yáng yáng phân phân dương dương

Hán Việt: phân phân dương dương · Pinyin: fēn fēn yáng yáng

Tổng quan

bay phất phơ (lá cây, v.v.) bay lả tả; bay tới tấp (tuyết, hoa, lá)。(雪、花、葉等)飄灑得多而雜亂。 鵝毛大雪紛紛揚揚 chùm tuyết to bay lả tả. 碎紙紛紛揚揚地落了一地。 giấy bay lả tả rơi xuống mặt đất.

Cấu tạo: (phân) + (phân) + (dương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay phất phơ (lá cây, v.v.) bay lả tả; bay tới tấp (tuyết, hoa, lá)。(雪、花、葉等)飄灑得多而雜亂。 鵝毛大雪紛紛揚揚 chùm tuyết to bay lả tả. 碎紙紛紛揚揚地落了一地。 giấy bay lả tả rơi xuống mặt đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂飛揚的樣子。《清平山堂話本.董永遇仙傳》:「捱著飢寒而走,不想紛紛揚揚下落一天雪來。」元.無名氏《漁樵記》第一折:「今日紛紛揚揚,下著如此般大雪。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of leaves etc) fluttering about
  • Cihui (idiom) (of leaves etc) fluttering about