素女

sù nǚ tố nữ

Hán Việt: tố nữ · Pinyin: sù nǚ

Tổng quan

gười con gái đẹp thanh cao. Cung oán ngâm khúc: »Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ«. tố nữ tố nữ ☆Người con gái đẹp thanh cao. Cung oán ngâm khúc: »Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ«.

Cấu tạo: (tố) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con gái đẹp thanh cao. Cung oán ngâm khúc: »Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ«. tố nữ tố nữ ☆Người con gái đẹp thanh cao. Cung oán ngâm khúc: »Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為上古時代的女神。精於音樂,一說為知陰陽天道,擅長房中之術,古有素女經、素女方等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中古代神女。与黄帝同时。或言其善于弦歌; 即嫦娥。亦用作月的代称; 神话中的天河仙女。传说晋安帝时谢端偶得一大螺,归养之于瓮中,化为一少女为端备食。自言是"天汉中白水素女",奉天帝之命来助端备晨炊,后在风雨中离去。事见晋陶潜《搜神后记》卷五◇因以为天助善人的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中古代神女。与黄帝同时。或言其善于弦歌。 2.即嫦娥。亦用作月的代称。 3.神话中的天河仙女。传说晋安帝时谢端偶得一大螺,归养之于瓮中,化为一少女为端备食。自言是"天汉中白水素女",奉天帝之命来助端备晨炊,后在风雨中离去。事见晋陶潜《搜神后记》卷五◇因以为天助善人的典故。