素封
tố phong
Hán Việt: tố phong · Pinyin: sù fēng
Tổng quan
tố phong: vốn giàu
Nghĩa
Việt
- Cihui tố phong: vốn giàu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《史記.卷一二九.貨殖傳》:「今有無秩祿之奉,爵邑之入,而樂與之比者,命曰『素封』。」指無官爵封邑,而資財豐厚的富人。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「約半年,人煙騰茂,類素封家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无官爵封邑而富比封君的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无官爵封邑而富比封君的人。
Eng
- Cihui 素封 sùfēng v. <wr.> become wealthy without holding a public office