素尚

sù shàng tố thượng

Hán Việt: tố thượng · Pinyin: sù shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸素的志節。《南史.卷二二.列傳.王曇首》:「幼有素尚,兄弟分財,曇首唯取圖書而已。」南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「或功銘鼎彞,或德標素尚,臭味風雲,千載無爽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朴素高尚的情操。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朴素高尚的情操。

Eng

  • Cihui 素尚 ùshàng n. simple and plain virtues; simple aspiration