素席
tố tịch
Hán Việt: tố tịch · Pinyin: sù xí
Tổng quan
tiệc chay。全用素菜不用葷菜的酒席。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiệc chay。全用素菜不用葷菜的酒席。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全是素菜的宴席。如:「我在素食餐廳訂了一桌素席。」《鏡花緣》第八八回:「道姑正要告別,眾人聽她剛才那一片話,知她道行非常,必是一位仙姑,再三挽留,另設素席坐了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全用素菜不用荤菜的酒席。
Eng
- Cihui 素席 ùxí* n. vegetarian feast