素常

sù cháng tố thường

Hán Việt: tố thường · Pinyin: sù cháng

Tổng quan

thường xuyên | thông thường

Cấu tạo: (tố) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên | thông thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平日、平常。《文明小史》第二九回:「兩人素常和睦,趕辦公事,從來沒有什麼推諉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平日;往常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平日;往常。

Eng

  • CC-CEDICT ordinarily|usually
  • Cihui ordinarily; usually