素手

sù shǒu tố thủ

Hán Việt: tố thủ · Pinyin: sù shǒu

Tổng quan

bàn tay trắng | tay không

Cấu tạo: (tố) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tay trắng | tay không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白皙的手。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「娥娥紅粉妝,纖纖出素手。」 2.空手。《西遊記》第七三回:「貧僧素手進拜,怎麼敢勞賜齋?」《金瓶梅》第二二回:「你應二爹今日素手,促忙促急,沒曾帶的甚麼在身邊,改日送胭粉錢來罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洁白的手。多形容女子之手; 犹言徒手,空手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洁白的手。多形容女子之手。 2.犹言徒手,空手。

Eng

  • CC-CEDICT white hand|empty-handed
  • Cihui white hand; empty-handed

ja

  • JMdict bare hand|empty hand