素淡
tố đạm
Hán Việt: tố đạm · Pinyin: sù dàn
Tổng quan
mộc mạc; thanh đạm。素淨;淡雅。
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc mạc; thanh đạm。素淨;淡雅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潔淨淡雅。如:「她這種素淡的裝扮,讓人覺得清新脫俗。」《紅樓夢》第一二○回:「寶釵小時候,便是廉靜寡欲,極愛素淡的,他所以才有這個事。想人生在世,真有一定數的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 色彩素净淡雅; 味道清淡,不肥浓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.色彩素净淡雅。 2.味道清淡,不肥浓。
Eng
- Cihui 素淡 ùdàn s.v. quiet (of colors)