素琴
tố cầm
Hán Việt: tố cầm · Pinyin: sù qín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無弦的琴。語出《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「性不解音,而蓄素琴一張,弦徽不具。」後用以指琴。唐.元稹《鶯鶯傳》:「素琴鳴怨鶴,清漢望歸鴻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不加装饰的琴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不加装饰的琴。
Eng
- Cihui 素琴 ùqín n. harp/guitar/etc. without strings