素知
tố tri
Hán Việt: tố tri · Pinyin: sù zhī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平素知悉。唐.周曇《春秋戰國門詩.毛遂》:「平原門下三千客,得力何曾是素知。」《三國演義》第三回:「植素知董卓為人,面善心狠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一向了解; 平素相知的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一向了解。 2.平素相知的人。
Eng
- Cihui 素知 ùzhī v.p. have known for some time