素絹
tố quyên
Hán Việt: tố quyên · Pinyin: sù juàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui tố quyên (衣服)又作麤絹,生絹所作之法服。今無黑色之綾,呼絹衣之一種,元來為白色。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白色的絹帛。《三國演義》第二○回:「承驚拭之,已燒破一處,微露素絹,隱見血跡。」
Eng
- Cihui 素絹 ùjuàn n. white silk M:¹pǐ
ja
- JMdict coarse silk