素聞

sù wén tố văn

Hán Việt: tố văn · Pinyin: sù wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常聞。《紅樓夢》第四回:「薛蟠素聞得都中乃第一繁華之地,正思一遊。」《文明小史》第四○回:「素聞諸君大名,佩服的很。」

Eng

  • Cihui 素聞 ùwén v. have often heard