素行
tố hành
Hán Việt: tố hành · Pinyin: sù xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平日的品行。《漢書.卷七六.王尊傳》:「素行陰賊,惡口不信,好以刀筆陷人於法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平素之品行; 《礼记.中庸》"君子素其位而行。"后因谓按现在所处的地位行事; 不在位而行其道; 一贯认真执行; 高尚纯洁的品行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平素之品行。 2.《礼记.中庸》"君子素其位而行。"后因谓按现在所处的地位行事。 3.不在位而行其道。 4.一贯认真执行。 5.高尚纯洁的品行。
Eng
- Cihui 素行 ùxíng n. daily conduct/behavior
ja
- JMdict behaviour|behavior|conduct