素門

sù mén tố môn

Hán Việt: tố môn · Pinyin: sù mén

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa trống, chỉ cảnh nhà nghèo. tố môn tố môn ☆Cửa trống, chỉ cảnh nhà nghèo.

Eng

  • Cihui 素門 ùmén n. a poor family