素餐

sù cān tố xan

Hán Việt: tố xan · Pinyin: sù cān

Tổng quan

1. món chay。素的飯食。 2. ăn chay。吃素。 3. ăn không。不做事而白吃飯。 尸位素餐。 ngồi không ăn bám; ngồi mát ăn bát vàng.

Cấu tạo: (tố) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. món chay。素的飯食。 2. ăn chay。吃素。 3. ăn không。不做事而白吃飯。 尸位素餐。 ngồi không ăn bám; ngồi mát ăn bát vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無功勞而空享俸祿。《詩經.魏風.伐檀》:「不稼不穡,胡取禾三百廛兮,不狩不獵,胡瞻爾庭有縣貆兮,彼君子兮,不素餐兮。」《後漢書.卷五七.謝弼傳》:「今之四公,唯司空劉寵斷斷首善,餘皆素餐致寇之人。」也作「素食」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"素飡"; 无功受禄,不劳而食; 蔬食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"素飡"。 2.无功受禄,不劳而食。 3.蔬食。

Eng

  • Cihui 素餐 ùcān n. vegetarian meal ◆v. 1. be a vegetarian 2. <wr.> not work for one's living

ja

  • JMdict undeserved reward