紡錠

fǎng dìngphưởng đĩnh

Hán Việt: phưởng đĩnh · Pinyin: fǎng dìng

Tổng quan

con suốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

见〖纱锭 〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

是紡紗機上的主要機件,用來把纖維捻成紗,並把紗繞在筒管上,故稱為「紡錠」。通常用紗錠的數目來表示紗廠規模的大小。

Cấu tạo: 紡 (phưởng) + 錠 (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ống прядильная
  • Biên soạn spindle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是紡紗機上的主要機件,用來把纖維捻成紗,並把紗繞在筒管上,故稱為「紡錠」。通常用紗錠的數目來表示紗廠規模的大小。

Eng

  • Cihui 紡錠 ǎngdìng n. <txtl.> spindle

Từ liên quan

Gần nghĩa

紡紗 · 紡絲 · 紡綢 · 紡車 · 紡織 · 纺绸 · 纺绽 · 紡輪