錠
đĩnhNôm đĩnh
Hán Việt: đĩnh · Pinyin: dìng · Nôm: đĩnh
Tổng quan
Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | đĩnh |
| Âm Nôm | đĩnh |
| Quảng Đông | ding3 |
| Mân Nam | tiānn |
| Nhật Bản | JOUMAE |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dengh |
| Phản thiết | 丁定切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. Thoi vàng, thoi bạc. Có thoi nặng năm lạng, có thoi nặng mười lạng. Như kim đĩnh [金錠] nén vàng. Dùng lá thiếc làm giả như bạc đốt cho kẻ chết cũng gọi là đĩnh. Tục gọi cái thoi dệt cửi là đĩnh
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đĩnh đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) [Eng: a bar of gold, a bar of silver]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.製成塊狀的金屬或藥物。如:「銀錠」、「金錠」、「鋼錠」、「萬應錠」、「止痛錠」。《初刻拍案驚奇》卷一:「約得百兩,便熔成一大錠。」 2.量詞。計算塊狀物的單位。如:「一錠墨」、「兩錠白銀」。 3.用紙或錫箔糊成元寶狀的祭奠用品。如:「冥錠」、「香燭紙錠」。 4.紡車或紡紗機上繞紗的機件。如:「紗錠」、「錠子」。
Eng
- CC-CEDICT (weaving) spindle, ingot, pressed cake of medicine etc, classifier for: gold and silver ingots, ink sticks
- JMdict lock
- JMdict padlock
- JMdict tablet
- JMdict pill
ja
- JMdict 錠(じょう)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái xanh cù lao 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 豆有足曰錠,無足曰鐙。 Đậu hữu túc viết đĩnh, vô túc viết đăng. (Bát có chân gọi là Đĩnh, không có chân gọi là Đăng) [Chính tự thông 正字通] 薦熟物器,上環以通氣之管,中置以烝飪之具,下致以水火之齊,用類甗。 Tiến thục vật khí, thượng hoàn dĩ thông khí chi quản, trung trí dĩ chưng nhẫm chi cụ, hạ trí dĩ thuỷ hoả chi tề, dụng loại nghiễn. (Đồ dùng để nấu chín vật, phía trên có khoen tròn đặt bằng ống dẫn khí, chính giữa lấy đồ nấu nung mà đặt vào, phía dưới để củi lửa, thuộc loại cái chõ dùng để nấu xôi) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 丁定切,音矴。 Đinh định thiết, âm…
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤丁定切,音矴。【說文】鐙也。【廣韻】豆有足曰錠,無足曰鐙。【正字通】薦熟物器,上環以通氣之管,中置以烝飪之具,下致以水火之齊,用類甗。博古圖:漢虹燭錠,高五寸五分,深四寸五分,口徑三寸,容四升八合。銘云:王氏銅虹燭錠兩辟幷重二十二斤四兩第一,共一十八字。自三代至秦,器無斤兩之識,此器顯其斤重,字畫與漢五鳳爐㱁識相類,實漢物也。銘曰虹燭者,取其氣運如虹之義。始薦熟食之器,但闕其蓋而不完。曰王氏,不知其爲誰。曰第一。則爲虹燭者數不止此。 又【集韻】堂練切,音電。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒徑切,音定。義同。 又【廣韻】錫屬。
Thuyết Văn
鐙也。 从金。定聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。豆有足曰錠。無足曰鐙。玄應引聲類無豆字。誤矣。 丁定切。十一部。
【錠】 (đĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 定 (định) Phiên thiết: Đinh định thiết Thượng tự: 丁 (đinh) , Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đính (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đăng (Một thứ đồ dùng để đ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 锭 · 锭 · 锭