索價

suǒ jià tác giá

Hán Việt: tác giá · Pinyin: suǒ jià

Tổng quan

hỏi giá | tính giá | giá yêu cầu

Cấu tạo: (tác) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi giá | tính giá | giá yêu cầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 要價,討價。如:「他的店裡一盆蘭花索價百萬,實在驚人!」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉見頭次索價太多,故作難色;今又減了二百之數,難道還有不願之理?」《文明小史》第六○回:「前我在琉璃廠文翰齋看見一本唐六如的『竹深留客處,荷淨納涼時』的橫幅,索價六百兩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨价。一般指卖主提出售价。亦用以比喻谋求名位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨价。一般指卖主提出售价。亦用以比喻谋求名位。

Eng

  • CC-CEDICT to ask a price|to charge|asking price
  • Cihui to ask a price; to charge; asking price