索具

suǒ jù tác cụ

Hán Việt: tác cụ · Pinyin: suǒ jù

Tổng quan

(hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền), cách ăn mặc, (kỹ thuật) thiết bị, (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền, lắp ráp (máy bay), (+ out) mặc, (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh), (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết, con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót, sự lừa đảo, s…

Cấu tạo: (tác) + (cụ)

Nghĩa

ja

  • JMdict rigging|gear|tackle