索取

suǒ qǔtác thủ

Hán Việt: tác thủ · Pinyin: suǒ qǔ

Tổng quan

đòi lấy; tìm lấy. tìm lấy của cải trong thiên nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.讨取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

索討、求取。如:「索取簡章」、「索取說明書」。《三國演義》第一回:「朝廷差黃門左豐前來體探,問我索取賄賂。」《紅樓夢》第三三回:「尊府不比別家,可以擅來索取,因此啟明王爺。」

Cấu tạo: 索 (tác) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đòi lấy về làm của mình.; sách thủ/tác thủ: đòi lấy/tìm lấy; òi lấy về làm của mình.; hỏi , yêu cầu; đòi lấy; tìm lấy. tìm lấy của cải trong thiên nhiên.; tìm lấy
  • Biên soạn 索取 uǒqǔ v. demand; exact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 索討、求取。如:「索取簡章」、「索取說明書」。《三國演義》第一回:「朝廷差黃門左豐前來體探,問我索取賄賂。」《紅樓夢》第三三回:「尊府不比別家,可以擅來索取,因此啟明王爺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨取。

Eng

  • Cihui to ask; to demand
  • Tần suất từ 索取 uǒqǔ v. demand; exact , Wǒ ¹xiàng tā ∼le yǒuguān zhè yī shìgù de quánbù cáiliào. I demanded all the materials about the accident from him

Đức

  • Handedict fordern, erlangen

other

  • Nguồn khác Đòi lấy về làm của mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贡献