索取
tác thủ
Hán Việt: tác thủ · Pinyin: suǒ qǔ
Tổng quan
hỏi | yêu cầu òi lấy về làm của mình. sách thủ sách thủ ☆Đòi lấy về làm của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi | yêu cầu òi lấy về làm của mình. sách thủ sách thủ ☆Đòi lấy về làm của mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 索討、求取。如:「索取簡章」、「索取說明書」。《三國演義》第一回:「朝廷差黃門左豐前來體探,問我索取賄賂。」《紅樓夢》第三三回:「尊府不比別家,可以擅來索取,因此啟明王爺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讨取。
Eng
- CC-CEDICT to ask|to demand
- Cihui to ask; to demand