索命

suǒ mìngtác mệnh

Hán Việt: tác mệnh · Pinyin: suǒ mìng

Tổng quan

đòi mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.索取性命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

討命、要求償命。《三國演義》第一○六回:「只見毛皇后引數十個宮人哭至座前索命,叡因此得病。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「同船之人,見他聲口與先前不同,又說出這話來,曉得丁戌有負心之事,冤魂來索命了。」

Cấu tạo: 索 (tác) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đòi mạng
  • VietPhrases lấy mạng
  • Tần suất từ đòi mạng; lấy mạng
  • Biên soạn 索命 uǒmìng v.o. demand sb.'s life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討命、要求償命。《三國演義》第一○六回:「只見毛皇后引數十個宮人哭至座前索命,叡因此得病。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「同船之人,見他聲口與先前不同,又說出這話來,曉得丁戌有負心之事,冤魂來索命了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.索取性命。

Eng

  • Cihui to demand sb's life
  • Tần suất từ 索命 uǒmìng v.o. demand sb.'s life

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦