索然

suǒ rán tác nhiên

Hán Việt: tác nhiên · Pinyin: suǒ rán

Tổng quan

tẻ nhạt | khô khan

Cấu tạo: (tác) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẻ nhạt | khô khan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乏味、落寞。《儒林外史》第二九回:「如今先生把他做了詩,下面又強對了一句,便覺索然了。」《紅樓夢》第一三回:「寶玉因近日林黛玉回去,剩得自己孤恓,也不和人頑耍,每到晚間,便索然睡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫无兴味兴致索然|文章写得索然无趣。

Eng

  • CC-CEDICT dull|dry
  • Cihui dull; dry

ja

  • JMdict boring|dull|dry