索米

suǒ mǐ tác mễ

Hán Việt: tác mễ · Pinyin: suǒ mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (mễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求取米粮; 《汉书.东方朔传》"臣朔饥欲死。臣言可用,幸异其礼;不可用,罢之,无令但索长安米也。"后因以"索米"称谋生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.求取米粮。 2.《汉书.东方朔传》"臣朔饥欲死。臣言可用,幸异其礼;不可用,罢之,无令但索长安米也。"后因以"索米"称谋生。