索落
tác lạc
Hán Việt: tác lạc · Pinyin: suǒ luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要求、找麻煩。《金瓶梅》第三二回:「你這狗才,頭里嗔他唱,這回又索落他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萧条;冷落; 数落;责备; 怂恿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.萧条;冷落。 2.数落;责备。 3.怂恿。
Eng
- Cihui 索落 uǒluò* v. reprove; berate (sb.)