索討

suǒ tǎo tác thảo

Hán Việt: tác thảo · Pinyin: suǒ tǎo

Tổng quan

đòi hỏi | yêu cầu

Cấu tạo: (tác) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi hỏi | yêu cầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討取。如:「年關一到,債主都會上門向債務人索討欠債。」《鏡花緣》第二六回:「一面說話,又都伸出手來,看其光景,倒像索討物件一般。」

Eng

  • CC-CEDICT to demand; to ask for
  • Cihui to demand; to ask for