索賄

suǒ huì tác hối

Hán Việt: tác hối · Pinyin: suǒ huì

Tổng quan

vòi hối lộ | thu hối lộ | đòi hối lộ | tống tiền

Cấu tạo: (tác) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòi hối lộ | thu hối lộ | đòi hối lộ | tống tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 索取賄賂。如:「公務人員不可藉職權之便索賄。」《醒世姻緣傳》第一四回:「那些禁子牢頭,不是受了賄把囚犯恣意的放鬆,就是要索賄把囚犯百般凌虐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 索取贿赂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.索取贿赂。

Eng

  • CC-CEDICT to exact bribes|to solicit bribes|to demand bribes|to extort
  • Cihui to exact bribes; to solicit bribes; to demand bribes; to extort