huǐ hối

Hán Việt: hối · Pinyin: huǐ

Tổng quan

(dạng kết hợp) hối lộ

賄賂 · 賄通 · 賄賂公行 · 納賄 · 貪賄 · 賄串 · 賄交 · 賄免

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuǐ
Hán Việthối
Quảng Đôngfui2
Mân Namhué
Nhật BảnMAKANAU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhuaix
Baxter-Sagartqʷʰˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤəʔ
Phản thiết虎猥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Của. Như {hóa hối} [貨賄] của cải, vàng ngọc gọi là {hóa}, vải lụa gọi là {hối}. Đút của. Như {tư hối} [私貨] đút ngầm, {hối lộ} [賄賂] đem của đút lót. Tặng tiền của.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) bribery

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼罪切【集韻】【韻會】虎猥切,𠀤音悔。【說文】財也。【爾雅·釋言】賄,財也。【疏】財帛總名。【詩·衞風】以我賄遷。【周禮·天官·大宰】商賈阜通貨賄。【註】布帛曰賄。 又【儀禮·聘禮】賄用束紡。【註】賄,與人財之言也。【左傳·文十二年】厚賄之。【註】賄,贈送也。【集韻】或作𧶅。 又【集韻】呼內切,音痗。義同。

Thuyết Văn

財也。 从貝。有聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注曰。金玉曰貨。布帛曰賄。析言之也。許渾言之。貨賄皆釋曰財。 呼罪切。按古音在一部。古假悔字爲之。聘禮注曰。古文賄皆作悔。

【賄】(hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 呼罪切 → hô + tội Dị thể: Cổ văn: 賄皆 Nghĩa: 財 vậy。 từ 貝。 hữu (có) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶅 · 贿 · 贿 · 贿