紧促

jǐn cùkhẩn xúc

Hán Việt: khẩn xúc · Pinyin: jǐn cù

Tổng quan

gấp gáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹迫促。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急迫。如:「我聽見背後響起一連串緊促的腳步聲,連忙回頭看看是誰追出來了。」

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 促 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Khẩn trương
  • VietPhrases gấp gáp
  • Tần suất từ gấp gáp
  • Biên soạn pressing; urgent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹迫促。

Eng

  • Cihui 緊促 ǐncù s.v. pressing; urgent; Zhè ¹pī ²huò de qīxiàn hěn ∼. The deadline for these goods is urgent
  • Tần suất từ s.v. pressing; urgent , Zhè ¹pī ²huò de qīxiàn hěn ∼. The deadline for these goods is urgent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

余裕