余裕
dư dụ
Hán Việt: dư dụ · Pinyin: yú yù
Tổng quan
dư dật; thừa thãi; dồi dào. 餘裕的時間 thời gian dồi dào 餘裕的精力 tinh lực dồi dào 這幾年吃穿不但不愁,而且還有餘裕. mấy năm nay ăn mặc không phải lo lắng mà còn dư thừa nữa
1.宽绰有馀; 宽裕。多用于说明时间充分,精力充沛,生活富裕。亦用以表示应对从容﹑胸怀宽广。
充裕而有餘。《孟子.公孫丑下》:「我無官守,我無言責也,則吾進退,豈不綽綽然有餘裕哉?」《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「當其無事也,則舒紳緩佩,鳴玉以步,綽有餘裕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dư dả
- Cihui thặng dư
- Tần suất từ mép, bờ, lề, số dư, số dự trữ, giới hạn, (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán), suýt chết; thừa thãi; dồi dào
- Biên soạn enough and to spare; ample
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充裕而有餘。《孟子.公孫丑下》:「我無官守,我無言責也,則吾進退,豈不綽綽然有餘裕哉?」《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「當其無事也,則舒紳緩佩,鳴玉以步,綽有餘裕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽绰有馀; 宽裕。多用于说明时间充分,精力充沛,生活富裕。亦用以表示应对从容﹑胸怀宽广。
- Kaggle Zh-Vi margin
Eng
- JMdict surplus
- JMdict margin
- JMdict leeway
- JMdict room
- JMdict space
- Cihui 餘裕 úyù attr. enough and to spare; ample
- Tần suất từ attr. enough and to spare; ample
ja
- JMdict 余裕(よゆう)